dần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "dân"
"dần" là một từ
Danh từ, Động từ. Kí hiệu thứ ba trong mười hai chi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dần"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dần"
Từ có "dần" ở sau
dần dầnTừ từ, từng ít một.tắt dần(Vật lý học) Nói một chuyển động vì ma sát mà chậm dần cho đến khi dừng hẳn.quen dầnhành động làm quen với khí hậu, thời tiết, môi trường của một chỗ nào khác
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.