vần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "vân"
"vần" là một từ
Danh từ, Động từ. Âm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần nhau của một bài thơ hay một quyển thơ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vần"
vần thơCâu thơ.Vần ChảiMột xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.vần côngHoàn thành công nhật ở nông thôn.
Từ có "vần" ở sau
ráp vầnTập đọc một từ hay cụm từ bằng cách đọc từ từ mỗi chữ trong từ hay mỗi từ trong cụm từ.đánh vầnGhép nguyên âm với nhau hoặc với phụ âm mà đọc thành tiếng.văn vầnLoại văn viết bằng những câu có vần với nhau, như thơ, ca, phú; phân biệt với văn xuôi.hiệp vầnLàm cho các câu thơ có vần với nhau.gieo vầnChọn vần cho phù hợp với luật thơ.con tạo xoay vầnCái cù xoay tròn như cuộc đời chỉ là vòng tròn.song vầnĐàn nhị hai dây.
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.