gần
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "gân"
"gần" là một từ
Giới từ, Tính từ. không xa Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gần"
gần đâyỞ ngay bên cạnh.gần nhưXém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.gần gũiGần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm (nói khái quát).gần xaGần cũng như xa, khắp mọi nơi.gần xịtRất gần.gần tớiXem sắp tới.gần gụiĐến gần, đi sát.gần sátđể chỉ một vật gì đó gần tới mức mà đụng với vật đó luôn
Từ có "gần" ở sau
Cùng vần "ân", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.