gần
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣən˨˩] · Huế [ɣəŋ˦˩] · Sài Gòn [ɣəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- không xa
- không xa, ít khoảng cách giữa các điểm.
Câu ví dụ
- Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.Every dog is valiant at his own door.
- Người Mỹ rất thân thiện và dễ gần.Americans are friendly and approachable.
- Tom phải ở chỗ nào đó gần đây.Tom has got to be here somewhere.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gần" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | close · near · near; close · close to |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 近 jìn · 接近 jiē jìn · 将近 jiāng jìn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 側 そば · 近い ちかい · 近く ちかく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가깝다 gakkapda · 가까이 gakkai |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | près · proche · près de · proche de |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | nah · die Nähe · dicht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | близкий бли́зкий · около о́коло |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ใกล้ klâi · ใกล้เคียง klâi-khiang · ชิด chít · ค่อน khâwn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | vicino · presso |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | dichtbij · in de buurt van |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Từ ghép có "gần"
gần nhưXém chút nữa là một điều gì đó sẽ thành sự thật.gần đâyỞ ngay bên cạnh.gần xaGần cũng như xa, khắp mọi nơi.gần gũiGần nhau, về quan hệ tinh thần, tình cảm (nói khái quát).gần xịtRất gần.chó cậy gần nhàVí kẻ cậy có thế thuận lợi mà tỏ ra hung hăng, uy hiếp người khác.gần đất xa trờiỞ vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.gần tớiXem sắp tới.gần gụiĐến gần, đi sát.gần sátđể chỉ một vật gì đó gần tới mức mà đụng với vật đó luôncảnh gầnxem cận cảnh
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.