xa

Tính từDanh từPhó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [saː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Trgt) Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
    • Yêu nhau xa cũng nên gần. (Ca dao)
    • Xa người xa tiếng nhưng lòng không xa. (Ca dao)
    • Xa nghe cũng nức tiếng nàng tìm chơi.
    • Ngày ấy đã xa rồi.
  2. Cách một khoảng dài về số lượng, về chất lượng.
    • Con số đó còn xa sự thật.
    • Cháu nó học còn kém xa chị nó.
  3. Cách biệt về mặt tình cảm.
    • Bán anh em xa mua láng giềng gần. (Tục ngữ)
    • Khó khăn nên nỗi ruột rà xa nhau. (Ca dao)
    • Xa người xa tiếng, nhưng lòng không xa. (Ca dao)
Danh từ
  1. Đồ dùng để kéo sợi, đánh suốt.
    • Lật đật như xa vật ống vải. (Tục ngữ)
  2. Xe
Phó từ
  1. Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
    • Tôi muốn đi du lịch xa hơn nữa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "xa"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh far · faraway · far-away · distant
🇨🇳 Tiếng Trung 远 yuǎn
🇯🇵 Tiếng Nhật 遠い とおい · 遠く とおく
🇰🇷 Tiếng Hàn 멀다 meolda · 멀리 meolri
🇫🇷 Tiếng Pháp loin
🇩🇪 Tiếng Đức weit · entfernt · fern
🇷🇺 Tiếng Nga дальний да́льний · далёкий
🇹🇭 Tiếng Thái ไกล klai
🇮🇹 Tiếng Ý lontano
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha lejano · lejana · distante
🇳🇱 Tiếng Hà Lan ver

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "xa"

xa lạỞ xa và chưa từng quen biết.xa xỉTốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết.xa cáchỞ cách xa nhau hoàn toàn.bao xaXa bao nhiêu.xa xôixem xagần xaGần cũng như xa, khắp mọi nơi.xa hoaSang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.xót xamột hành động bộc lộ cảm giác đau đớn, đau buồnxa giáXe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung.điều khiển từ xaTruyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.xấu xaXấu đến mức tồi tệ đáng hổ thẹn, đáng khinh bỉ.xa xămNói đường rất xa.xa cảngBến xe ô tô.sâu xaCó tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tích mới thấy.chiến xaXe sử dụng ở chiến trường, có trang bị vũ khí.công xaXe công vụ phục vụ cán bộ nhà nước.kiêu xaKiêu căng và xa xỉ.nhảy xaMôn điền kinh vận động viên cất mình từ một vạch nào đó để nhảy đi xa.xa lắc(Khẩu ngữ) Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không thể đến được.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.xa xưaThuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).xa ngái.xa títXa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.cao chạy xa bayChạy trốn đi thật nhanh và thật xa (để tránh điều nguy hiểm)gần đất xa trờiỞ vào tuổi, vào lúc không còn sống được lâu nữa.quân xaXe cơ giới của bộ đội.xa lộĐường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.phòng xaĐề phòng trước, ngăn ngừa điều không hay có thể xảy ra.lo xaLiệu trước, phòng xa.xa lánhTránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.khác xaKhông giống; Không còn giống nữa.nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.cao bay xa chạy.Xa DungMột xã thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.Bình XaMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.luân xaCái đĩa hoặc bánh xe chứa nguồn năng lượng có khả năng quay tròn và thực hiện việc điều hòa năng lượng trong cơ thể, giúp con người có khả năng nhìn thấy được ma quỷ.Xa LýMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Bạch XaMột xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.long xaXe vua đi.hỏa xa(Cũ) Xe lửa, tàu hỏa.

Cấu tạo âm tiết

xaâm đầu x · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.