khác xa

Tính từ
Tính từ
  1. Không giống; Không còn giống nữa.
    • Thủ đô ngày nay khác xa.
    • Hà-nội ngày xưa.

Cấu tạo âm tiết

khácâm đầu kh · vần ac · thanh sắc
xaâm đầu x · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khác xa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.