khác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khac"
"khác" là một từ
Tính từ. Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khác"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khác"
khác nhauTừ biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia khác, không giống nhau.khác thườngĐặc biệt, không bình thường.khác biệtCó điểm không giống nhau.khác nàoGiống như, không có gì phân biệt.khác gìNhư Khác chi.khác xaKhông giống; Không còn giống nữa.khác máu tanh lòngKhông cùng máu mủ ruột thịt cho nên đối xử với nhau tệ bạc, không có tình nghĩa.
Từ có "khác" ở sau
kẻ khácChỉ một người nào đó.khang khácHơi khác.từ đồng âm khác nghĩalà những từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác nhau
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.