ác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 54 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ac"
"ác" là một từ
Danh từ, Tính từ. Con quạ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ác"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ác"
ác quỷQuỷ dữ.ác mộngGiấc mơ rùng rợn.ác liệtRất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.ác làChim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.ác long(đen) rồng dữ.ác báo(người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.ác ýDụng ý xấu.ác đứcThường làm những điều ác, không có cái đức để lại cho con cháu, theo tín ngưỡng.ác nghiệtĐộc ác và cay nghiệt.ác khẩuNgười phát ngôn thô thiển.ác tâmLòng độc ác.ác chiếnChiến đấu ác liệt.ác tính(Bệnh tật) Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.ác cảmCảm giác không ưa thích đối với ai.ác độc.ác vàngMặt trời.ác quảViệc làm gì đó rất xấu xa đã làm hay còn được nói đã thực hiện.ác tàXế chiều, lúc mặt trời sắp lặn.ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.ác nhânKẻ làm điều ácác ônxem ácác thầnThần chuyên làm điều ác hại người, theo mê tín.ác manTàn ác dã man.ác thúThú dữ lớn có thể làm hại người.ác kê cốt tửuDùng gà ác và thuốc bắc ngâm trong rượu, dùng cho phụ nữ khi thai sản hoặc người bệnh để tẩm bổ.ác báKẻ có nhiều tội ác, dựa vào quyền thế đè nén, áp bức nông dân cả một vùng.
Từ có "ác" ở sau
độc ácRất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.tội ácTội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.a hành ác nghiệt(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.tàn ácĐộc ác, không biết thương xót.thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.gà ácThứ gà lông trắng, chân chì.mỏ ácĐầu dưới của xương ức.quái ácQuái lạ và độc ác.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.hung ácDữ tợn và tàn nhẫn.thập ác(Kng.) . Thánh giá.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.gian ácDối trá và độc ác.gửi trứng cho ácGiao phó điều quan trọng, quý giá cho người xấu, kẻ bất lương.hiểm ácÁc một cách ngấm ngầm.tai ácCó tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.chơi ácĐùa mà làm cho người ta đau đớn hay thiệt hại.ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.nanh ácĐộc ác, dữ tợn.bạc ácKhông có tình nghĩa, sống bất nhân, hay hại người.chí ácÁc quá.tác ácLàm việc ác.thỏ bạc, ác vàngNgười xưa cho rằng trong mặt trăng có con thỏ giã thuốc, trong mặt trời có con quạ vàng ba chân.tội ác chống hòa bìnhTội tuyên truyền, kích động, chuẩn bị, tham gia chiến tranh nhằm mục đích phi nghĩa, phản tiến bộ.thiện ácĐiều hay và điều dở, điều lành và điều dữ.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.