gác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "gac"
"gác" là một từ
Danh từ, Động từ. Tầng nhà ở trên tầng sát đất. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gác"
gác danCũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.gác bếpCái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt. 2. Bỏ đi, không dùng đến nữa.gác xépGác nhỏ phụ vào gác khác.gác lửngTầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng.gác thượngTầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.Gác Đường vẽ mặtTích vua Thái Tông nhà Đường dựng gác Lăng Yên vẽ tượng những bầy tôi công thần (Lăng Yên là Lăng cao vượt từng mây khói. ).gác bútĐồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.gác mỏKhông còn có gì để ăn (thtục).gác chuôngLầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.gác sânSân phẳng thay cho mái nhà, để hóng mát hay phơi quần áo.gác bỏĐể sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.gác kinhCái gác viết kinh.
Từ có "gác" ở sau
canh gácTrông coi để giữ, để bảo vệ, phòng bất trắc.ba gácXe ba bánh, dùng để chở hàng.nhà gácTừ xưa. Nhà có gác (tầng lầu bằng gỗ).gốc gác(Thông tục)sân gácMái phẳng dùng để phơi phóng hay hóng mát.trâu gác bếpThịt trâu xông khói để ăn dần qua vụ giá.đốc gácCán bộ lực lượng vũ trang có nhiệm vụ quản lý kiểm tra, đôn đốc binh lính đang canh gác bảo vệ mục tiêu.vọng gácNơi bố trí làm nhiệm vụ canh gác, thường là chòi nhỏ.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.