gạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "gac"
"gạc" là một từ
Danh từ, Động từ. (Id.) . Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "gạc" ở sau
gỡ gạcGỡ nói chung, ngh. 4, 5.đầu gạc ốc bươuÝ nói sự lợi lộc nhỏ mọn ví như con ốc bươu không có sừng gạc mà cũng có cái vỏ đầu cứng nhọn.ba gạcCây nhỡ cùng họ với trúc đào, lá dài và nhọn, hoa hình ống, màu trắng hoặc hồng, rễ dùng làm thuốc.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.