hạc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hac"
"hạc" là một từ
Danh từ. Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hạc"
Từ có "hạc" ở sau
Bóng hạc châu hoàngChỉ sự xa xôi.Giả HạcGiả Hạc tên một loài hoa Lan được các cụ ngày xưa gọi một cách ví von. Hình thái giống chim Hạc nhưng không phải chim Hạc nên là một con Hạc giả. Nhìn là chim Hạc nhưng lại không phải chim Hạc.Dã hạcSách nói về thuật bói toán.bóng hạc xe mâyĐi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.bạch hạcCây nhỏ, hoa màu trắng có dáng như cò bay, dùng làm thuốc.hồng hạcThứ hồng sản ở Hạc Trì (Phú Thọ), không có hạt, quả to, giòn.Hoàng HạcTức là bài phú Hoàng hạc lâu của Thôi Hạo/Hiệu đề ở lầu Hoàng Hạc hay quá, Lý Bạch tức Thanh Liên thấy phải chịu không đề thơ nơi ấy nữa.
Cùng vần "ac", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.