Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bóng hạc xe mây

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.

Cấu tạo âm tiết

bóngâm đầu b · vần ong · thanh sắc
hạcâm đầu h · vần ac · thanh nặng
xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bóng hạc xe mây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.