xe
Âm tiết tiếng Việt · có trong 68 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xe"
"xe" là một từ
Danh từ. Vật, thường là máy lớn, cho đi lại hoặc chuyên chở các đồ vật. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xe"
xe tảiLà xe dùng để chuyên chở các loại hàng hóa với số lượng nhiều mà người thường không thể mang di chuyển được.xe hơi.xe máyXe gắn máy.xe buýtÔ tô buýt chở khách trong thành phố.xe đạpXe hai bánh, tay lái gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động.xe hỏaXe hoả.xe cứu thươngXe ô tô có dấu hồng thập tự của cơ quan y tế dùng để chở bệnh nhân đi cấp cứu.xe cộXe (nói khái quát).xe tăngXe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đấu.xe lửaTàu hoả.xe hon đa(Khẩu ngữ) Xe gắn máy.xe cấp cứu.xe kháchÔ tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường liên tỉnh.xe gắn máyXe hai bánh hoặc ba bánh có gắn động cơ; một số cũng có thể dùng sức người đạp đi được.xe lănLà phương tiện để người bị què đi lại.xe tắc xi(Xem từ nguyên 1) Xe hơi chở người trong thành phố, trả tiền theo số ki-lô-mét.xe lai sạc điệnXe lai trong đó sử dụng pin sạc, hoặc thiết bị lưu trữ năng lượng khác, có thể được phục hồi để sạc đầy bằng cách kết nối tới một nguồn điện bên ngoài (thường là một phích cắm bình thường).xe benPhương tiện xe tải có khả năng vận chuyển hàng hóa với khối lượng lớn thông qua thùng hàng ở phía sau, đặc trưng bằng khả năng nâng hạ thùng thông qua một hệ thống piston thủy lực.xe bọc thépXe quân sự có vỏ bằng thép.xe điệnXe chạy bằng động cơ điện trên đường ray.xe cam nhông(Xem từ nguyên 1) Xe ô-tô lớn để chở đồ.xe lamXe gắn máy có ba bánh, hình giống ô tô nhưng nhỏ hơn, dùng để chở người, chở hàng đường gần.xe ômNghề mưu sinh bằng cách dùng xe máy để vận chuyển hành khách.xe trượt tuyếtXe trượt ở những vùng băng tuyết thường do thú kéo.xe đạp bánh béoXe đạp bánh rất to.xe căng hảiĐi bộ.xe bòXe thô sơ có hai bánh, thường do trâu bò kéo, dùng để chuyên chở vật nặng.xe conô tô con.xe kéo(Khẩu ngữ)xe duyênMai mối cho trai gái lấy nhau.xe tayXe kéo bằng tay, có hai bánh, hai càng, dùng chở người, thời xưa.xe tangXe chở quan tài người chết để đưa đến nghĩa địa.xe jeepÔ tô loại nhỏ, khoẻ, thường dùng cho sĩ quan trong quân đội.xe hươngDo chữ Hương xa, chỉ xe của phụ nữ.xe công nôngLoại xe máy vừa phục vụ nông nghiệp, vừa là máy kéo nhỏ trọng tải đến 1.000 kg khi kéo theo rơ moóc lưu thông trên đường bộ.xe đò(Phương ngữ; khẩu ngữ) Ôtôca.xe laiMột loại xe có phần động lực kết hợp từ hai hay nhiều dạng máy.xe lửa cao tốclà một chiếc xe lửa chạy với tốc độ rất cao.xe caxe khách.xe gípxem xe jeepXe LangMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.xe dâyCũng như xe tơ, nghĩa là lấy chồng.xe bình bịch(lóng) Xe hai hoặc ba bánh có gắn động cơ.xe du lịchô tô du lịch.
Từ có "xe" ở sau
bánh xeBộ phận của xe hoặc máy, có dạng đĩa tròn hoặc vành lắp nan hoa, quay quanh một trục để thực hiện một chuyển động hoặc để truyền chuyển động.lái xeNgười làm nghề lái ô tô.bến xeCông trình xây dựng ở các đầu mối giao thông, dùng cho xe khách đỗ để đón trả khách, có các dịch vụ phục vụ hành khách.tông xeMột tên gọi khác của tai nạn giao thông.Thằng xe cho nợChỉ việc có vay có trả.nhà xeNơi để chứa xe ô tô, hoặc chứa xe đạp của cán bộ cơ quan.thùng xeBộ phận hình cái hòm, ở dưới đệm xe hay ở sau xe, để chứa đồ.áp xeMột bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể.lòng xe điếuMột phần ruột non đặc biệt của lợn, thành dày, mặt trong có nhiều nếp gấp.phu xeNgười kéo xe tay.đẩy xeDo chữ thôi cốc (đẩy bánh xe). Đời xưa, khi sai tướng đi đánh giặc, vua thường tự mình đẩy vào xe của viên tướng một cái, để tỏ ý tôn trọng. Câu này ý nói.la hán đẩy xe bòMột tư thế quan hệ tình dục, trong đó người nam đứng và giữ hai chân của người nữ đang nằm sấp với tay chống xuống sàn.gọng xeCàng xe kéo, xe bò.cỗ xe tăng ĐứcĐội tuyển bóng đá quốc gia Đức.bóng hạc xe mâyĐi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.trạm xe lửaXem nhà gangựa xe như nướcNgựa xe qua lại như nước chảy, hết lớp này đến lớp khác.hòm xeNgăn đựng hành lý trong ô-tô, thường ở đằng sau xe.sồi xeThứ sồi mà sợi được xe lại trước khi dệt.vỏ xexem lốp.dấu xe ngựaDấu vết xe ngựa của những khách đến chơi bời trước đấy.nhíp xeThanh thép cong dùng làm lò xo đệm trục xe.nếp tử, xe châuQuan tài bằng gỗ tử và xe đưa đám tang có rèm hạt châu; ý nói người khách mua quan tài và thuê xe tang chôn cất Đạm Tiên một cách chu đáo.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.