Định nghĩa
- Quan tài bằng gỗ tử và xe đưa đám tang có rèm hạt châu; ý nói người khách mua quan tài và thuê xe tang chôn cất Đạm Tiên một cách chu đáo.
Cấu tạo âm tiết
| nếp | âm đầu n · vần êp · thanh sắc |
| xe | âm đầu x · vần e · thanh ngang |
| châu | âm đầu ch · vần âu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nếp tử, xe châu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.