nếp
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nêp"
"nếp" là một từ
Danh từ, Tính từ. Vết gấp. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nếp"
nếp nhàNói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.nếp sốngThói quen về sinh hoạt.nếp tẻViệc phải trái, hay dở, được thua.nếp cẩmLoại gạo có hạt to tròn, màu tím, bụng vàng nhạt có tên khoa học là Oryza rufipogon thuộc loài Oryza sativa L.nếp thanLoại gạo nếp có hạt đen, dài, dẹt, khi nấu thì dẻo thơm, thích hợp làm các món xôi, chè.nếp cáiThứ gạo nếp hạt to.nếp tử, xe châuQuan tài bằng gỗ tử và xe đưa đám tang có rèm hạt châu; ý nói người khách mua quan tài và thuê xe tang chôn cất Đạm Tiên một cách chu đáo.nếp conThứ gạo nếp hạt nhỏ.
Từ có "nếp" ở sau
nền nếpToàn bộ những quy định và thói quen để duy trì sự ổn định, trật tự, có tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.chuột sa hũ nếp.bánh nếpMón bánh cổ truyền của Hà Nội, gồm hai thành phần chính là lớp vỏ được làm từ bột nếp và nhân là đỗ xanh hoặc thịt mỡ, tôm hành.rượu nếpThức ăn làm bằng cơm nếp ủ với men.lá nếpCách gọi khác của cây lá dứa.lúa nếpxem nếp.bột nếpLoại bột được làm gạo nếp ngâm nước xay nhuyễn.gạo nếpThứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng.
Cùng vần "êp", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.