Thành ngữ
- .
- 1925, , “Hồi 6”, trong Nhơn tình ấm lạnh
Cấu tạo âm tiết
| chuột | âm đầu ch · vần uôt · thanh nặng |
| sa | âm đầu s · vần a · thanh ngang |
| hũ | âm đầu h · vần u · thanh ngã |
| nếp | âm đầu n · vần êp · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "chuột sa hũ nếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.