chuột
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chuôt"
"chuột" là một từ
Danh từ. Thú thuộc bộ Gặp nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chuột"
chuột langLoài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nuôi làm cảnh trong nhà phổ biến tại phương Tây. Tên khoa học là Cavia porcellus.chuột rútHiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu.chuột cốngChuột cỡ lớn, thường sống ở các cống rãnh.Chuột TrắngBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.chuột bạchChuột lông trắng, thường nuôi làm vật thí nghiệm.chuột đội vỏ trứngMột người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám chỉ đến hiện tượng trên.chuột chũiĐộng vật ăn sâu bọ, cùng họ với chuột chù, sống ở hang.chuột túiMột loài thú có túi.chuột sa hũ nếp.chuột xạCách gọi khác của chuột chù.chuột sa chĩnh gạoVí trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.chuột đồngTên gọi một số loài gặm nhấm nhỏ trong phân họ Chuột đồng (Arvicolinae), thuộc họ Cricetidae.chuột chùĐộng vật ăn sâu bọ cỡ nhỏ, hình dạng như chuột nhưng mõm dài, đuôi ngắn, tiết mùi hôi.chuột khuyChuột rừng hay làm hại hoa màu ở nương rẫy.
Từ có "chuột" ở sau
dưa chuộtDưa quả nhỏ và dài, vỏ có nhiều nốt sần.ổ chuộtNhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc.bả chuộtBả lừa cho chuột ăn mà chết.sóc chuột(Động vật học) Một loài gặm nhấm giống con sóc, chủ yếu sống ở Bắc Mỹ.nhà ổ chuộtNhà thấp, chật hẹp và tồi tàn, bẩn thỉu, thường làm chen chúc vào nhau thành một khu ở vùng đô thị.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.chim chuộtNói trai gái ve vãn nhau.chuồn chuộtChỉ cái gì đó tròn xoecháy nhà mới ra mặt chuộtKhi xảy ra biến cố hoặc tình huống bất ngờ thì những điều xấu, những người có hành vi hoặc ý đồ không tốt bị bộc lộ ra.mút chuộtTán tỉnh.
Cùng vần "uôt", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.