Chuột Trắng

Danh từ
Danh từ
  1. Biệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.

"Chuột Trắng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh White Mice

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chuộtâm đầu ch · vần uôt · thanh nặng
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Chuột Trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.