Vần "uôt"
18 âm tiết · 115 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -t
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| uôt | uột |
| buôt | buốtbuột |
| chuôt | chuốtchuột |
| guôt | guột |
| huôt | huốt |
| muôt | muốt |
| nuôt | nuốtnuột |
| ruôt | ruột |
| suôt | suốt |
| tuôt | tuốttuột |
| thuôt | thuốtthuột |
| vuôt | vuốt |
| đuôt | đuột |
Từ hai tiếng có vần "uôt"
trong suốtdưa chuộtvuốt vesốt ruộtthông suốtchuột langthẳng đuộtnuốt chửngnuốt trôinuốt trửngchải chuốtnanh vuốtchuột rútchuột cốngsáng suốtlạnh buốtruột thịtmóng vuốtChuột Trắngrút ruộtruột tượngchuột bạchđứt ruộtsuốt đờitrau chuốtổ chuộtchuột chũiruột gankhó nuốtnóng ruộtlộn ruộtrối ruộtbả chuộtrát ruộtruột rànẫu ruộtnuốt giậnnuốt sốnggiá buốtnuốt lờithấu suốttàu suốtbuột miệngtuốt tuộtnuốt trộngbuột taytuồn tuộttrắng nuộttrơn tuộtruột giàtuột dốcóng chuốtèo uộtmát ruộtchim chuộtruột thừarứt ruộtchuột túisóc chuộtchuột chù