suốt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "suôt"
"suốt" là một từ
Danh từ, Phó từ. Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "suốt"
Từ có "suốt" ở sau
trong suốtNói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua.thông suốtHiểu rõ từ đầu đến cuối.sáng suốtCó khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm.cưa đứt đục suốtVí lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.thấu suốtHiểu kỹ càng và thông suốt.tàu suốtTàu hoả chạy đường dài, không đỗ lại ở các ga xép dọc đường.ống suốtỐng nhỏ để cuốn chỉ mà dệt.xuyên suốtCó nghĩa làm một việc gì đó trong một khoảng thời gian dài.
Cùng vần "uôt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.