suốt
Phát âm (IPA): Hà Nội [suət̚˧˦] · Huế [ʂuək̚˦˧˥] ~ [suək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂuək̚˦˥] ~ [suək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.
- Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (Hồ Xuân Hương)
- Cả thời gian.
- Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
- Thông từ đầu nọ đến đầu kia.
- Suốt dọc đường.
- Tất cả.
- Đi vắng suốt nhà.
- Từ trên xuống dưới.
- Vại nước trong suốt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"suốt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | through · throughout · throughout; all along |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 一直 yī zhí |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ずっと · 始終 しじゅう · ずうっと |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 내내 naenae · 줄곧 julgot |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pendant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | dauernd |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | протяжение протяже́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตลอด tà-làwt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "suốt"
trong suốtNói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua.thông suốtHiểu rõ từ đầu đến cuối.sáng suốtCó khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm.suốt đờiCả đời.thấu suốtHiểu kỹ càng và thông suốt.tàu suốtTàu hoả chạy đường dài, không đỗ lại ở các ga xép dọc đường.cưa đứt đục suốtVí lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.ống suốtỐng nhỏ để cuốn chỉ mà dệt.xuyên suốtCó nghĩa làm một việc gì đó trong một khoảng thời gian dài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "suốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.