Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

suốt

Danh từPhó từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần uôt

Phát âm (IPA): Hà Nội [suət̚˧˦] · Huế [ʂuək̚˦˧˥] ~ [suək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʂuək̚˦˥] ~ [suək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.
    • Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (Hồ Xuân Hương)
Phó từ
  1. Cả thời gian.
    • Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
  2. Thông từ đầu nọ đến đầu kia.
    • Suốt dọc đường.
  3. Tất cả.
    • Đi vắng suốt nhà.
  4. Từ trên xuống dưới.
    • Vại nước trong suốt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"suốt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh through · throughout · throughout; all along
🇨🇳 Tiếng Trung 一直 yī zhí
🇯🇵 Tiếng Nhật ずっと · 始終 しじゅう · ずうっと
🇰🇷 Tiếng Hàn 내내 naenae · 줄곧 julgot
🇫🇷 Tiếng Pháp pendant
🇩🇪 Tiếng Đức dauernd
🇷🇺 Tiếng Nga протяжение протяже́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ตลอด tà-làwt

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "suốt"

Cấu tạo âm tiết

suốtâm đầu s · vần uôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "suốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.