Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sướt

Tính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươt
Tính từ
  1. Bị sầy nhẹ.
    • Da tay bị sướt.
    • Ngã bị sướt khuỷu tay.
Động từ
  1. Lướt qua rất gần.
    • Viên đạn sướt qua mũ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sướt"

Cấu tạo âm tiết

sướtâm đầu s · vần ươt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sướt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.