殺
sátHán Việt
sáiHán Việt
áiHán Việt
tátHán Việt
xátNôm
sétNôm
sặtNôm
sịtNôm
sướtNôm
sítNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6BBA
- Bộ thủ
- 殳 thù số 79
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sát — Hán Việt. Chữ cùng âm "sát" · âm tiết sát
- sái — Hán Việt. Chữ cùng âm "sái" · âm tiết sái
- ái — Hán Việt. Chữ cùng âm "ái" · âm tiết ái
- tát — Hán Việt. Chữ cùng âm "tát" · âm tiết tát
- xát — Nôm. Chữ cùng âm "xát" · âm tiết xát
- sét — Nôm. Chữ cùng âm "sét" · âm tiết sét
- sặt — Nôm. Chữ cùng âm "sặt" · âm tiết sặt
- sịt — Nôm. Chữ cùng âm "sịt" · âm tiết sịt
- sướt — Nôm. Chữ cùng âm "sướt" · âm tiết sướt
- sít — Nôm. Chữ cùng âm "sít" · âm tiết sít
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 殺 theo lối Nôm
sétHiện tượng phóng điện trong không khí giữa không gian và một vật ở mặt đất, gây ra một tiếng nổ to.sướtBị sầy nhẹ.xátChà mạnh, cọ đi cọ lại.sítLoài chim lông xanh, mỏ đỏ hay ăn lúa.sặtLoài cây thuộc họ lúa, giống cây tre, nhưng nhỏ hơn.sịtHít mạnh cho nước mũi khỏi chảy ra ngoài lỗ mũi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
kill, slaughter, murder; hurt; to pare off, reduce, clip
Giản thể và phồn thể
Chữ 殺 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "sát"
Chữ khác cũng đọc là "sái"
Chữ khác cũng đọc là "ái"
Chữ khác cũng đọc là "tát"
Chữ khác cũng đọc là "xát"
Chữ khác cũng đọc là "sét"
Chữ khác cũng đọc là "sặt"
Chữ khác cũng đọc là "sịt"
Chữ khác cũng đọc là "sít"
Chữ cùng bộ 殳
段đoạn毀huỷ殼xác殿đền毅nghị殷ân毆ẩu毁huý殳thù殹ế毉ỷ毃khác毄kích毈đoạn𣫕đền𣫠khấu毊hiêu㱽thẩm殴ẩu殶chú殸thanh殽hiệu𣪠kích㲇đông㲈thiều毇huỷ𣫃cấu㲉khác
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 殺
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 殺 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 殺 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).