tát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "tat"
"tát" là một từ
Động từ, Danh từ. (Hoặc d.) . Đánh vào mặt bằng bàn tay mở. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tát"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tát"
tát tai(Khẩu ngữ) Bạt tai.Tát NgàMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tát tráiTát bằng mu bàn tay.
Từ có "tát" ở sau
bồ tát(thường viết hoa) người tu hành đắc đạo trong đạo Phật, có hiểu biết rộng, có đức độ cao.té tát(mắng, chửi) dồn dập, tới tấp, ví như tát nước vào mặt.to tátTo nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng).còn nước còn tátVí trường hợp còn một chút hi vọng nào dù là mong manh, thì còn ra sức cứu chữa đến cùng.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.