thát
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "that"
Từ có "thát" ở sau
rợ ThátPhong kiến Trung Quốc ngày xưa coi các dân tộc chung quanh Trung Quốc là mọi rợ.giặc ThátThát Đát, một bộ phận của Hung Nô, về sau là Mông Cổ.
Cùng vần "at", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.