giặc Thát

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Thát Đát, một bộ phận của Hung Nô, về sau là Mông Cổ.

Cấu tạo âm tiết

giặcâm đầu gi · vần ăc · thanh nặng
thátâm đầu th · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giặc Thát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.