giặc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ăcvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "giăc"

"giặc" là một từ

Danh từ. Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giặc"

Từ có "giặc" ở sau

Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.