giặc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "giăc"
"giặc" là một từ
Danh từ. Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giặc"
giặc trờiGiặc nói chung.giặc cướpBọn bất lương cướp của, giết người.giặc giãGiặc, về mặt gây ra tình hình rối ren (nói khái quát).giặc láiKẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược.giặc biểnCôn đồ quấy nhiễu vùng biển.giặc cỏGiặc nhỏ quấy nhiễu ở một địa phương.giặc ThátThát Đát, một bộ phận của Hung Nô, về sau là Mông Cổ.
Từ có "giặc" ở sau
tướng giặcNgười cầm đầu một bọn giặc cướp lớn.giục giặc(Đph) Không quyết hẳn theo bề nào; nửa tiến nửa thoái.nối giáo cho giặcChỉ hành động tiếp tay cho giặc hay kẻ có việc làm sai trái.
Cùng vần "ăc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.