giặc
Phát âm (IPA): Hà Nội [zak̚˧˨ʔ] · Huế [jak̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [jak̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Kẻ tổ chức thành lực lượng vũ trang, chuyên đi cướp phá, làm rối loạn an ninh, gây tai hoạ cho cả một vùng hoặc một nước.
- Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (tục ngữ).
- Thù trong giặc ngoài.
- Đánh giặc.
- Diệt giặc dốt.
- Người nổi lên dùng bạo lực tìm cách lật đổ những người cầm quyền trong xã hội cũ (theo cách gọi của tầng lớp thống trị).
- Được làm vua, thua làm giặc (tục ngữ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 賊. . Cùng gốc với [Rục] kəcʌ́ːk.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giặc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | invader; enemy |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 贼 zéi |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
giặc hay giặt?âm cuối c/t · "giặt": Làm sạch quần áo, chăn chiếu bằng cách vò, xát, chải, giũ trong nước, thường cùng với chất tẩy rửa như xà phòng.giặc hay rặc?âm đầu gi/r · "rặc": Nói nước thủy triều khi rút xuống.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giặc"
giặc trờiGiặc nói chung.tướng giặcNgười cầm đầu một bọn giặc cướp lớn.giặc giãGiặc, về mặt gây ra tình hình rối ren (nói khái quát).giặc cướpBọn bất lương cướp của, giết người.giặc biểnCôn đồ quấy nhiễu vùng biển.giặc láiKẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược.giục giặc(Đph) Không quyết hẳn theo bề nào; nửa tiến nửa thoái.giặc cỏGiặc nhỏ quấy nhiễu ở một địa phương.giặc ThátThát Đát, một bộ phận của Hung Nô, về sau là Mông Cổ.nối giáo cho giặcChỉ hành động tiếp tay cho giặc hay kẻ có việc làm sai trái.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.