giác

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ac

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːk̚˧˦] · Huế [jaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [jaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.

Câu ví dụ

  • Bạn phải tin vào trực giác của mình.You have to trust your instincts.
  • Cảm giác của bạn lúc đó thế nào?What did you feel?
  • Lúc đó cảm giác của bạn thế nào?What did you feel?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "giác"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giác"

cảm giácHình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.tứ giác(Toán học) Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.trực giác(Hoặc đg.) . Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí.giác ngộNhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.phát giácThấy được kẻ làm bậy.tự giácDo bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.lục giácĐa giác có sáu góc, sáu cạnh.tam giácĐa giác có ba góc, ba cạnh.ảo giácCảm giác sai lầm khiến không thấy được đúng sự thật.thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.giác quanNăng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.tê giácSừng của con tê ngưu.ngũ giácđa giác có năm góc, năm cạnhđa giácHình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.bát giácđa giác có tám góc, tám cạnhcửu giácHình 9 cạnh và 9 góc.thính giácSự nhận cảm âm thanh.cảnh giácCó sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian.giác sátPhương thức thực hành việc đem sự chú ý của một người vào thời khắc hiện tại một cách có chủ đích, mà không phán xét.hình tam giác.tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung châu Phi, có tên khoa học là Diceros bicornis.tuệ giácTrí tuệ phát triển ở mức độ có thể giác ngộ được Phật giáo.tố giácBáo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó.xúc giácCảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có.khứu giácMột trong năm giác quan có chức năng thâu nhận và phân biệt các mùi.tam giác đềuTam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.cáo giácTố giác, tố cáo tội trạng kẻ nào trước cơ quan chức trách.bất giácThình lình, chợt xảy ra ngoài ý định.thị giácSự nhận cảm bằng mắt nhìn.tam giác vuôngTam giác có một góc vuông (góc 90 độ)giác mạcPhần trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươi.vị giácSự cảm giác về các vị.tri giác(Hoặc đg.) . Hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó.chánh giácSự chứng ngộ chân chính hay sự giác ngộ của Bồ Tát và Phật.lượng giácBộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác.giác triGiác ngộ hiểu biết.trực giác luậnThuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật, chứ không cần suy lý và kinh nghiệm.tam giác cânTam giác có hai cạnh bằng nhau.tia phân giác(của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.Trà GiácMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

giácâm đầu gi · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.