觳
giácHán Việt · Nôm
hạcHán Việt
xácHán Việt
hộcHán Việt · Nôm
húNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+89F3
- Bộ thủ
- 角 giác số 148
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- giác — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "giác" · âm tiết giác
- hạc — Hán Việt. Chữ cùng âm "hạc" · âm tiết hạc
- xác — Hán Việt. Chữ cùng âm "xác" · âm tiết xác
- hộc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hộc" · âm tiết hộc
- hú — Nôm. Chữ cùng âm "hú" · âm tiết hú
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Ly có chân, cốc nhỏ có chân.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 觳 theo lối Nôm
hộcĐồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít.giácLàm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra.húKêu to.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
an ancient measure; a goblet; mean; frightened
Chữ khác cũng đọc là "giác"
Chữ khác cũng đọc là "hạc"
Chữ khác cũng đọc là "xác"
Chữ khác cũng đọc là "hộc"
Chữ khác cũng đọc là "hú"
Chữ cùng bộ 角
角cốc觸xúc解giải觥quang触xúc觫tốc觚cô觓cầu觔cân觕thô𧣐tà𧣕tù𧣠chánh觜chuỷ觟khoả觡thác觤quỷ觧giải𧣧rìa觩tốc𧣲cạnh𧣳góc觭khi觯chi𧤁sừng𧤂sừng𧤥kèn𧤭ba𧤹thoi𧥃chọi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 觳
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 觳 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 觳 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).