hú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hu"
"hú" là một từ
Động từ. Kêu to. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hú"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hú"
hú timTrò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm.hú víaĐể tỏ sự mừng rỡ, đã thoái khỏi một sự nguy hiểm.hú họaNgẫu nhiên, không chắc chắn gì.hú híNói vợ chồng, trai gái cười đùa, trò chuyện nhỏ to với nhau.hú hồnGọi cho tỉnh lại một người chết ngất.
Từ có "hú" ở sau
tu húChim lớn hơn sáo, lông đen hoặc đen nhạt, có điểm chấm trắng, thường đẻ vào tổ sáo sậu hay ác là.hài hú hồnHài hước quá đỗi.
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.