lú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lu"
"lú" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Lối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lú"
Từ có "lú" ở sau
hốt lúBốc tiền rồi xỉa ra từng bốn đồng một trong một cuộc đánh lú, lẻ ba là tam, lẻ hai là lượng, lẻ một là yêu, chẵn bốn là túc.lấp lúQuên hẳn.
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.