vú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vu"
"vú" là một từ
Danh từ. Bộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vú"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "vú"
vú sữaMột loài cây nhiệt đới, Chrysophyllum cainito, thuộc họ Hồng xiêm.vú mướpVú dài, chảy xệ.vú emNgười đàn bà đi ở dùng sữa mình để nuôi con chủ, trong xã hội cũ.vú giàNgười đàn bà đi ở đã có tuổi.vú vêVú đàn bà.
Từ có "vú" ở sau
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.