vú em

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn bà đi ở dùng sữa mình để nuôi con chủ, trong xã hội cũ.

"vú em" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp la nounou
🇮🇹 Tiếng Ý la tata

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

vúâm đầu v · vần u · thanh sắc
emâm đầu (không) · vần em · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "vú em" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.