em
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "em"
"em" là một từ
Danh từ, Đại từ, Tính từ. Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "em"
em béCon người mới sinh, còn ở sơ sinh.em útNgười em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.em trailà người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.em gáiNgười phụ nữ là em của mình hay của một người khác.em dâuVợ của em trai.em rểChồng của em gái.em họCon cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.em emSuýt soát, không chênh lệch bao nhiêu.em chồngNgười em của chồng mình.
Từ có "em" ở sau
anh emAnh và em.trẻ emTrẻ nhỏ nói chung.chị emChị và em trong gia đình (nói khái quát).anh chị emNhững người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt (nói tổng quát)anh em cột chèoxem anh em đồng haoanh em thúc báAnh em con chú con bác.vú emNgười đàn bà đi ở dùng sữa mình để nuôi con chủ, trong xã hội cũ.em emSuýt soát, không chênh lệch bao nhiêu.anh em đồng haoNhững người cùng làm rể một gia đình, có vợ là chị em ruột, trong quan hệ với nhau.con emNhững người còn nhỏ tuổi, đặt trong quan hệ với cha anh của mình (nói khái quát).đỉnh đi em10 đồng Đông Dương hình chiếc đỉnh, là mệnh giá cao nhất. Theo nhạc sĩ Phạm Duy, câu này là cách nam thanh niên rủ con gái đi chơi với mình.anh em xã hộiNhững người từ sự quen biết thành thân, sẵn lòng sống chết có nhau.anh em thức báAnh em con chú con bác.anh chị em họ chéoTên gọi trong hệ thống thân tộc để chỉ mối quan hệ giữa các con của anh em ruột (anh trai, em gái cùng cha, cùng mẹ), hoặc giữa các con của chị em ruột (chị gái, em trai cùng cha, cùng mẹ).
Cùng vần "em", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.