Danh từ
- Con cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.
- Cô ta là em họ nhưng chúng tôi xem như là em ruột.
"em họ" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le cousin |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "em họ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "em họ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.