Từ bắt đầu bằng "e" (40 từ)
eCon chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.e dèNgại ngùng, có ý sợ sệt.e eTiếng khóc của trẻ con mới sinh.e hèm(tiếng) phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc.e líp(Toán học) .e lệRụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.e-lờTên gọi của tự mẫu L/l. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là lờ, lờ cao.e-mờTên gọi của tự mẫu M/m. Trong tiếng Việt, tự mẫu M/m còn được gọi là em-mờ (hiếm dùng) hoặc mờ.e nểNể và có ý hơi sợ.e-nờTên gọi của tự mẫu N/n. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là en-nờ (hiếm dùng), nờ thấp.e rằngNgại một điều gì.e sợCó phần sợ nên ngần ngại.e thẹnNgại ngùng và hay thẹn.e ấpRụt rè, lưỡng lự.electronvônĐơn vị đo năng lượng của những vật thể nhỏ bé vào cỡ hạt electron, có độ lớn bằng điện tích của hạt electron nhân với hiệu điện thế 1 vôn.emNgười con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ cùng cha hay cùng mẹ với mình.em béCon người mới sinh, còn ở sơ sinh.em chồngNgười em của chồng mình.em dâuVợ của em trai.em emSuýt soát, không chênh lệch bao nhiêu.em gáiNgười phụ nữ là em của mình hay của một người khác.em họCon cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với bố mẹ mình.em-mờTên gọi (hiếm dùng) của tự mẫu M/m. Trong tiếng Việt, tự mẫu M/m thường được gọi là e-mờ hoặc mờ.em rểChồng của em gái.em trailà người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.em útNgười em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.en enNgây ngất sốt.en-nờTên gọi (hiếm dùng) của tự mẫu N/n. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là e-nờ, nờ thấp.eng écKêu to và kéo dài liên tiếp, nghe chói tai.eoBị thắt ở giữa.eo hẹpKhông được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.eo lưngNói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.eo sèoCó nhiều người nói ồn ào.eo éoTht. Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa.eo ócNói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.eo ôiTiếng thốt ra biểu lộ sự kinh hãi, ghê sợ.eo đấtDải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại.eo ếchVùng thắt lưng.este(Hóa học) Hợp chất hữu cơ do rượu tác dụng với axit tạo thành.eVElectronvôn.