e líp

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) .
  2. Đường cong phẳng kín gồm những điểm mà khoảng cách đến hai điểm cố định (gọi là tiêu điểm) có tổng không đổi.

Cấu tạo âm tiết

eâm đầu (không) · vần e · thanh ngang
lípâm đầu l · vần ip · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "e líp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.