e
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "e"
"e" là một từ
Danh từ, Động từ. Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "e"
e rằngNgại một điều gì.e sợCó phần sợ nên ngần ngại.e ngạiRụt rè, có phần sợ hãi.e líp(Toán học) .e thẹnNgại ngùng và hay thẹn.e hèm(tiếng) phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước khi nói, đọc.e ấpRụt rè, lưỡng lự.e lệRụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.e nểNể và có ý hơi sợ.e dèNgại ngùng, có ý sợ sệt.e eTiếng khóc của trẻ con mới sinh.
Từ có "e" ở sau
ò e í eTiếng kèn đám ma.dín gió e sương(cổ) Rợn gió e sương.ò e í eTiếng kèn đám ma.ò eTiếng đàn nhị.e eTiếng khóc của trẻ con mới sinh.rợn gió e sươngKhông dám làm gì quá tay.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.