ve
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ve"
"ve" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ve"
ve chaiPhế liệu.ve vẩyĐưa đi đưa lại liên tiếp theo các hướng khác nhau một cách nhẹ nhàng.ve bòLoài côn trùng kí sinh trên thân thể gia súc.ve sầuMột loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè.ve vãnHiện tượng sinh vật thu hút nhau về tình dục.
Từ có "ve" ở sau
vuốt veVuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.Chiềng Ve(Ttnt) thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Nông Trường Chiềng VeMột thị trấn thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.đậu cô veĐậu có quả dẹp, dài, dùng làm thức ăn.mình gầy xác veRất gầy, tựa như xác con ve.trà veChè đựng trong chai, lọ nhỏ.bi veBi làm bằng thủy tinh, có nhiều màu sắc.ong ve"Điều ong tiếng ve" nói tắt. Điều ong tiếng ve. Điều tiếng chê bai.ca ve(Lóng) Gái điếm.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.