ve

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
evần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "ve"

"ve" là một từ

Danh từ, Động từ, Tính từ. Gọi tắt của ve sầu, một loại côn trùng, có cánh trong suốt, sống trên cây lớn, con đực thường phát ra âm thanh đặc trưng "ve ve" vào mùa hè. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ve"

Từ có "ve" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.