de
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "de"
"de" là một từ
Danh từ, Động từ. (Thực vật học) Quế. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "de" ở sau
mía deThứ mía nhỏ cây, dùng để kéo mật.súp deSúP-De Nồi lớn để đun nước dưới áp suất cao và phát hơi để chạy các động cơ hơi nước.sật deSự lần chần.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.