khe
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khe"
"khe" là một từ
Danh từ. Kẽ hở. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khe"
khe khẽ(nhưng ý nhấn mạnh)Khe Tào múc nướcĐời Lương, có vị cao tăng là Trí Dược từ nước Thiên Trúc sang Ttung Quốc, thuyền đến cửa khe Tào Khê ở Triều Châu, thoáng thấy mùi thơm, múc nước lên nếm rồi bảo.
Từ có "khe" ở sau
khắt kheQuá nghiêm khắc, chặt chẽ trong các đòi hỏi, đến mức có thể hẹp hòi, cố chấp trong sự đối xử, đánh giá.Thung KheMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.