nghe

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
evần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "nghe"

"nghe" là một từ

Động từ, Thán từ, Phó từ. Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nghe"

Từ có "nghe" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.