nghe
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nghe"
"nghe" là một từ
Động từ, Thán từ, Phó từ. Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nghe"
nghe nói.nghe đượcHay, tốt, có lý ở mức vừa phải.nghe lờiLàm theo lời khuyên bảo của người trên.nghe lỏmNghe được những điều người ta không định nói với mình.nghe lénHành động nghe không cho ai biết.nghe đâuHình như, có lẽ.nghe ngóngNghe với ý mong mỏi, theo dõi.nghe raHiểu rõ.nghe hơiNghe sơ sơ qua người khác nói.nghe đồnNghe thấy nhiều người nói về một việc gì.nghe trộmNghe một cách lén lút những điều người ta muốn giấu mình.nghe phong thanh.nghe miết điếc con ráyNghe mãi điếc cả tai.nghe tăm.nghe sáchNghe thầy đồ giảng nghĩa sách.nghe mang mángNghe được một cách không chính xác lắm.
Từ có "nghe" ở sau
lắng ngheĐể tai chú ý nghe.tai ngheThiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.khó ngheKhông nghe rõ.ống nghe(Vật lý học) Bộ phận của máy truyền thanh, áp vào tai để nghe.trộm ngheNghe đồn rằng.dễ nghediễn tả một cái gì đó mà khi nghe người ta sẽ cảm thấy thoải mái như nhạctrên bảo, dưới không ngheRối loạn cương dương nam giới, dương vật không thể hoặc đủ cương cứng.mũ ngheHệ thống hai ống nghe điện thoại, có quai để đội lên đầu mà nghe.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.