nghe

Động từThán từPhó từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ŋɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Cảm nhận, nhận biết bằng cơ quan thính giác.
    • Nghe có tiếng gõ cửa.
    • Không nghe thấy gì cả.
    • Nghe nói rằng...
    • Điều tai nghe mắt thấy.
  2. (Id.) Dùng tai chú ý để có thể nghe.
    • Lắng nghe.
    • Nghe giảng.
    • Nghe hoà nhạc.
  3. Cho là đúng và làm theo lời.
    • Nghe lời.
    • Bảo không nghe.
  4. (Khẩu ngữ) Nghe có thể đồng ý, có thể chấp nhận được.
    • Anh nói thế khó nghe lắm.
    • Bài báo viết nghe được.
  5. Có cảm giác thấy.
    • Nghe trong người dễ chịu.
    • Mồ hôi thấm vào miệng nghe mằn mặn.
    • Nghe có mùi thối.
Thán từ
  1. (Địa phương) Nhé.
    • Em nhớ! Đi mạnh giỏi nghe con!
Phó từ
  1. (Địa phương) Nhé.
    • Em nhớ! Đi mạnh giỏi nghe con!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nghe" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hear · listen · listener · to hear; to listen · obey
🇨🇳 Tiếng Trung 听 yǐn · 闻 Wén
🇯🇵 Tiếng Nhật 聞く きく · 承る うけたまわる
🇰🇷 Tiếng Hàn 듣다 deutda
🇫🇷 Tiếng Pháp écouter · entendre · obéir
🇩🇪 Tiếng Đức hören
🇷🇺 Tiếng Nga слушать слу́шать · послушать послу́шать
🇹🇭 Tiếng Thái ฟัง fang · ผู้ฟัง phûu-fang
🇮🇹 Tiếng Ý sentire · ascoltare · udire
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha entender · escuchar · obedecer
🇳🇱 Tiếng Hà Lan horen · luisteren

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nghe"

Cấu tạo âm tiết

ngheâm đầu ngh · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nghe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.