nghể

Danh từ Thanh hỏiVần ê
Danh từ
  1. Từ chung chỉ một số cây nhỏ thường mọc ở ruộng nước, thân có đốt, lá dài và thường có mùi hăng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nghể"

Cấu tạo âm tiết

nghểâm đầu ngh · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nghể" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.