nghề
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋe˨˩] · Huế [ŋej˦˩] · Sài Gòn [ŋej˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.
- Nghề thợ tiện.
- Tài hoa về một môn gì.
- Nghề chơi cũng lắm công phu.
- Pha nghề thi hoạ đủ mùi ca ngâm (Truyện Kiều)
- Khỉ.
- Hình dung xấu như con nghề
- Thông thạo (thô tục).
- Anh ấy bắn chim nghề lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 藝.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nghề" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | trade · profession; trade |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 職 しょく |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le métier |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชีพ chîip |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il mestiere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nghề"
nghề nghiệpNghề làm để mưu sống.tay nghềKhả năng nghề nghiệp.ngành nghềNghề nghiệp chuyên môn.hành nghềLàm công việc thuộc về nghề nghiệp của mình để sinh sống (chỉ nói về một số nghề nghiệp).đồ nghềCác dụng cụ dùng làm một nghề gì.lành nghềThông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.ngứa nghềCảm thấy thèm muốn những thú xác thịt.nghề ngỗng(Khẩu ngữ) Nghề, dùng với ý xấu.bệnh nghề nghiệpHói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.trở nghềĐây là theo luyện nghề võ.nhà nghềNgười chuyên làm hoặc tinh thông một nghề nào đó.tuổi nghềThời gian thâm niên trong nghề.nghề điêu khắcXem thuật điêu khắcbí mật nhà nghềCách thức, thủ thuật riêng của một nghề nghiệp mà người giấu nghề thường giữ kín.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nghề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.