nghề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nghê"
"nghề" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nghề"
nghề nghiệpNghề làm để mưu sống.nghề ngỗng(Khẩu ngữ) Nghề, dùng với ý xấu.nghề điêu khắcXem thuật điêu khắc
Từ có "nghề" ở sau
ngành nghềNghề nghiệp chuyên môn.lành nghềThông thạo nghề mình, công việc chuyên môn của mình.đồ nghềCác dụng cụ dùng làm một nghề gì.ngứa nghềCảm thấy thèm muốn những thú xác thịt.bệnh nghề nghiệpHói quen trong công việc gây ảnh hưởng tiêu cực tới sinh hoạt.tuổi nghềThời gian thâm niên trong nghề.trở nghềĐây là theo luyện nghề võ.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.