nghề

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
êvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "nghê"

"nghề" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nghề"

Từ có "nghề" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.