bề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bê"
"bề" là một từ
Danh từ. Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bề"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bề"
bề mặtPhần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.bề ngoàiSự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượngbề trênĐịa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.bề tôiNgười ở cương vị làm tôi, trong quan hệ với vua, chúa.bề thếThế lực lớn lao.bề ngangXem chiều rộngbề bộnNhiều và lộn xộn.bề dàixem chiều dàibề rộngXem chiều rộng
Từ có "bề" ở sau
ba bề bốn bênKhắp bốn phía xung quanh.cam bềCam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.lề bềLề mề, chậm chạp.cho bềCho nhiều, như nói bề bộn, bề bề.ra bềRa bề thế.đáy bề mò kimDịch câu Hải đề lao châm, ý nói làm một việc rất khó khăn, mất nhiều công phu.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.