Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cam bề

Động từ
Động từ
  1. Cam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.
    • Nàng rằng: phải bước lưu ly, Phận hèn vâng đã cam bề tiểu tinh.

Cấu tạo âm tiết

camâm đầu c · vần am · thanh ngang
bềâm đầu b · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cam bề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.