bễ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
êvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "bê"

"bễ" là một từ

Danh từ. Dụng cụ có ống thụt hơi vào lò cho lửa cháy. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "bễ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ê", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.